Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

execute plans

/ˈɛksɪkjuːt plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện một loạt các hành động phr.

Định nghĩa · to carry out a set of actions

“They will execute plans to enhance productivity.”Họ sẽ thực hiện các kế hoạch để nâng cao năng suất.

“The team is ready to execute plans for the new project.”Nhóm đã sẵn sàng để thực hiện các kế hoạch cho dự án mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng thực thi trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...