Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create designs

/kriːˈeɪt dɪˈzaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các bản thiết kế hoặc kế hoạch. phr.

Định nghĩa · to produce visual representations or plans.

“Architects create designs for buildings and structures.”Các kiến trúc sư tạo ra các bản thiết kế cho các tòa nhà và cấu trúc.

“They create designs that meet client specifications.”Họ tạo ra các thiết kế đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về thiết kế trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...