make a fool of oneself
/meɪk ə fuːl ʌv wʌnˈsɛlf/ B2 IELTS
Nghĩa
làm bản thân xấu hổ
phr.
Định nghĩa · to embarrass oneself
“He made a fool of himself at the party.”Anh đã làm bản thân xấu hổ ở bữa tiệc.
“Don't make a fool of yourself by arguing.”Đừng làm bản thân xấu hổ bằng cách cãi nhau.
Đồng nghĩa
embarrass oneselfhumiliate oneself
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms này để mô tả cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những tình huống xấu hổ.