Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large variety of

/ə lɑrdʒ vəˈraɪəti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

Một loạt các thứ khác nhau. phr.

Định nghĩa · A wide range of different things.

“The shop offers a large variety of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm.

“There is a large variety of opinions on this topic.”Có một loạt các ý kiến khác nhau về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...