Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable extent of

/ə kənˈsɪdərəbl ɪkˈstɛnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

Một số lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó. phr.

Định nghĩa · A large amount or degree of something.

“The project has a considerable extent of impact on the community.”Dự án có một tác động lớn đến cộng đồng.

“There is a considerable extent of variation in the results.”Có một mức độ lớn biến đổi trong các kết quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự ảnh hưởng lớn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...