Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear the way

/klɪr ðə weɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

loại bỏ những trở ngại để tiến bộ phr.

Định nghĩa · to remove obstacles for progress

“The new law will clear the way for better healthcare.”Luật mới sẽ tạo điều kiện cho việc chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

“They worked hard to clear the way for the project.”Họ đã làm việc chăm chỉ để loại bỏ trở ngại cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự hỗ trợ trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tạo điều kiện thuận lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...