Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

write the first chapter

/raɪt ðə fɜrst ˈʧæptər/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một giai đoạn hoặc hành trình mới. phr.

Định nghĩa · to begin a new phase or journey.

“They wrote the first chapter of their life together in a new city.”Họ đã bắt đầu chương đầu tiên của cuộc sống chung trong một thành phố mới.

“Starting a family is like writing the first chapter of a beautiful story.”Bắt đầu một gia đình giống như viết chương đầu tiên của một câu chuyện đẹp.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự bắt đầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân hoặc gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...