Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address ageing concerns

/əˈdrɛs ˈeɪdʒɪŋ kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết những lo ngại liên quan đến người cao tuổi phr.

Định nghĩa · to talk about or deal with worries related to older people

“Governments must address ageing concerns to improve quality of life.”Chính phủ phải giải quyết những lo ngại về người cao tuổi để cải thiện chất lượng cuộc sống.

“Policies should address ageing concerns in healthcare systems.”Các chính sách nên giải quyết những lo ngại về người cao tuổi trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến người cao tuổi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...