Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'break' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break away from the pack

/breɪk əˈweɪ frəm ðə pæk/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên khác biệt hoặc tốt hơn người khác phr.

Định nghĩa · to become different or better than others

“He broke away from the pack in the race.”Anh ấy đã tách ra khỏi nhóm trong cuộc đua.

“She broke away from the pack to start her own business.”Cô ấy đã tách ra khỏi nhóm để khởi nghiệp riêng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về cạnh tranh.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự khác biệt trong thành tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...