Kho từ › Idioms · beginnings › set forth on a journey

set forth on a journey

B2 phr. 📁 Idioms · beginnings IELTS
bắt đầu một cuộc hành trình hoặc phiêu lưu
UK /sɛt fɔrθ ɑn ə ˈdʒɜrni/ · US /sɛt fɔrθ ɑn ə ˈdʒɜrni/
to begin a journey or adventure
They set forth on a journey to find their dreams.
→ Họ đã bắt đầu một cuộc hành trình để tìm kiếm giấc mơ của mình.
She set forth on a journey of self-discovery.→ Cô ấy đã bắt đầu một cuộc hành trình khám phá bản thân.
Đồng nghĩa
embark on a journeybegin an adventure
Collocations
set forth on a journey of explorationset forth on a journey to success
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự khởi đầu trong bài viết.
Dùng để chỉ việc bắt đầu một cuộc phiêu lưu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...