Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate

/ˈɪntɪɡreɪt/ B2 IELTS phổ biến #210

Nghĩa

tích hợp, hòa nhập v

Định nghĩa · To combine different parts into a whole.

“Schools work to integrate new students.”Các trường nỗ lực giúp sinh viên mới hòa nhập.

“We need to integrate new technology into our system.”Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào hệ thống của mình.

Đồng nghĩa combinemerge
Họ từ integration (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'in-' và 'grate'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kết hợp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kết hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...