Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold something dear

/hoʊld ˈsʌmθɪŋ dɪr/ B1 IELTS

Nghĩa

quan tâm sâu sắc đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to care deeply about something

“She holds her family dear above all.”Cô ấy quý gia đình hơn bất cứ điều gì.

“He holds his values dear.”Anh ấy rất coi trọng các giá trị của mình.

Đồng nghĩa cherishvalue

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hold something dear' để thể hiện sự quý trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự quý trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...