Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop innovative concepts

/dɪˈvɛləp ˈɪnəˌveɪtɪv ˈkɒncepts/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các ý tưởng hoặc kế hoạch mới phr.

Định nghĩa · to create new ideas or plans

“We need to develop innovative concepts for our marketing strategy.”Chúng ta cần phát triển các ý tưởng đổi mới cho chiến lược marketing của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách phát triển ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...