come to the fore
/kʌm tu ðə fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
trở nên quan trọng hoặc nổi bật.
v.
Định nghĩa · to become important or prominent.
“New issues are coming to the fore.”Các vấn đề mới đang trở nên nổi bật.
“She came to the fore as a leader.”Cô ấy đã trở nên nổi bật như một nhà lãnh đạo.
Cụm hay dùng
come to the fore income to the fore as
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần thuyết trình để thể hiện tầm quan trọng.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự nổi bật.