Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a predominant share of

/ə prɪˈdɑːmɪnənt ʃer əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần lớn nhất của điều gì đó phr.

Định nghĩa · the largest part of something

“A predominant share of the market is held by a few companies.”Phần lớn nhất của thị trường thuộc về một vài công ty.

“A predominant share of the audience is young adults.”Phần lớn nhất của khán giả là người lớn tuổi trẻ.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp nhấn mạnh sự vượt trội trong số liệu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...