a predominant share of
Nghĩa
Định nghĩa · the largest part of something
“A predominant share of the market is held by a few companies.”Phần lớn nhất của thị trường thuộc về một vài công ty.
“A predominant share of the audience is young adults.”Phần lớn nhất của khán giả là người lớn tuổi trẻ.
Mẹo IELTS · Cụm này giúp nhấn mạnh sự vượt trội trong số liệu.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong số liệu.