Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrate empathy

/ˈdɛmənstreɪt ˈɛmpəθi/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện sự đồng cảm phr.

Định nghĩa · to show understanding and compassion for others

“It's essential to demonstrate empathy in family relationships.”Điều cần thiết là thể hiện sự đồng cảm trong các mối quan hệ gia đình.

“She demonstrates empathy towards her friends' problems.”Cô ấy thể hiện sự đồng cảm với những vấn đề của bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự quan trọng của sự đồng cảm trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...