Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing affordability solutions

B2 IELTS

Nghĩa

các giải pháp khả năng chi trả nhà ở phr.

Định nghĩa · ways to make homes cheaper

“We need innovative housing affordability solutions.”Chúng ta cần các giải pháp khả năng chi trả nhà ở sáng tạo.

“Housing affordability solutions can benefit many families.”Các giải pháp khả năng chi trả nhà ở có thể mang lại lợi ích cho nhiều gia đình.

Mẹo IELTS · Cần nêu rõ các giải pháp cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...