Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing maintenance responsibilities

B2 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm bảo trì nhà ở phr.

Định nghĩa · duties related to keeping homes in good condition

“Landlords have housing maintenance responsibilities to their tenants.”Chủ nhà có trách nhiệm bảo trì nhà ở đối với người thuê.

“Homeowners should understand their housing maintenance responsibilities.”Các chủ nhà nên hiểu trách nhiệm bảo trì nhà ở của họ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ ví dụ về trách nhiệm cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết về quyền lợi và nghĩa vụ của người thuê nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...