Kho từ › Collocations · globalization › global health

global health

B2 phr. 📁 Collocations · globalization IELTS
sức khỏe của các quần thể trên toàn thế giới
UK /ˈɡloʊbəl hɛlθ/ · US /ˈɡloʊbəl hɛlθ/
the health of populations worldwide
Global health initiatives aim to improve health outcomes for all.
→ Các sáng kiến về sức khỏe toàn cầu nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cho mọi người.
Addressing global health issues requires international cooperation.→ Giải quyết các vấn đề sức khỏe toàn cầu cần có sự hợp tác quốc tế.
Đồng nghĩa
world healthinternational health
Collocations
promote global healthaddress global health
🎯 IELTS: Thảo luận về các vấn đề sức khỏe toàn cầu trong bài viết.
Là một vấn đề quan trọng trong toàn cầu hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...