Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global health

/ˈɡloʊbəl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

sức khỏe của các quần thể trên toàn thế giới phr.

Định nghĩa · the health of populations worldwide

“Global health initiatives aim to improve health outcomes for all.”Các sáng kiến về sức khỏe toàn cầu nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cho mọi người.

“Addressing global health issues requires international cooperation.”Giải quyết các vấn đề sức khỏe toàn cầu cần có sự hợp tác quốc tế.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các vấn đề sức khỏe toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Là một vấn đề quan trọng trong toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...