Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set aside for

/sɛt əˈsaɪd fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

dành cái gì cho một mục đích cụ thể phr.

Định nghĩa · to reserve something for a specific use

“This room is set aside for meetings.”Phòng này được dành riêng cho các cuộc họp.

“Funds were set aside for the project.”Quỹ đã được dành riêng cho dự án.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về việc dành tài nguyên cho một mục đích cụ thể.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh vào việc dành riêng cho một mục đích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...