it is quite likely that
Nghĩa
Định nghĩa · There is a fair chance that something will happen.
“It is quite likely that the meeting will be rescheduled.”Có khả năng khá cao rằng cuộc họp sẽ được lên lịch lại.
“It is quite likely that the new policy will improve efficiency.”Có khả năng khá cao rằng chính sách mới sẽ cải thiện hiệu suất.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chắc chắn vừa phải.
Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn nhưng không quá mạnh mẽ.