Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can observe that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể nhận thấy rằng. phr.

Định nghĩa · It is noticeable that something is true.

“One can observe that technology is advancing rapidly.”Có thể nhận thấy rằng công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

“One can observe that public interest in the topic is growing.”Có thể nhận thấy rằng sự quan tâm của công chúng đối với chủ đề này đang tăng lên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ nhận thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...