one can observe that
Nghĩa
Định nghĩa · It is noticeable that something is true.
“One can observe that technology is advancing rapidly.”Có thể nhận thấy rằng công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
“One can observe that public interest in the topic is growing.”Có thể nhận thấy rằng sự quan tâm của công chúng đối với chủ đề này đang tăng lên.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ nhận thấy.