Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build your confidence

/bɪld jʊr ˈkɒnfɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tự tin và niềm tin vào bản thân phr.

Định nghĩa · to increase your self-assurance and belief in yourself

“Reading self-help books can help build your confidence.”Đọc sách tự giúp có thể giúp bạn tăng cường sự tự tin.

“She took courses to build her confidence in public speaking.”Cô ấy đã tham gia các khóa học để tăng cường sự tự tin khi nói trước đám đông.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...