break into song
/breɪk ˈɪntu sɔːŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
bắt đầu hát bất ngờ
phr.
Định nghĩa · to suddenly start singing
“She broke into song during the celebration.”Cô ấy đã bắt đầu hát trong buổi lễ.
“They broke into song to cheer everyone up.”Họ đã hát để làm mọi người phấn chấn lên.
Đồng nghĩa
sing suddenlyburst into song
Cụm hay dùng
break into song unexpectedlybreak into song joyfully
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh vui vẻ và ăn mừng.