Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break into song

/breɪk ˈɪntu sɔːŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu hát bất ngờ phr.

Định nghĩa · to suddenly start singing

“She broke into song during the celebration.”Cô ấy đã bắt đầu hát trong buổi lễ.

“They broke into song to cheer everyone up.”Họ đã hát để làm mọi người phấn chấn lên.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh vui vẻ và ăn mừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...