be your own advocate
Nghĩa
Định nghĩa · support and stand up for yourself
“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · support and stand up for yourself
“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.
Đang tải...