Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be your own advocate

/bi jər oʊn ˈædvəkeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và đứng lên cho chính mình phr.

Định nghĩa · support and stand up for yourself

“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...