find the silver lining
Nghĩa
Định nghĩa · look for something positive in a bad situation
“Even in failure, try to find the silver lining.”Ngay cả trong thất bại, hãy cố gắng tìm kiếm điều tích cực.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · look for something positive in a bad situation
“Even in failure, try to find the silver lining.”Ngay cả trong thất bại, hãy cố gắng tìm kiếm điều tích cực.
Đang tải...