Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create sustainable communities

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các cộng đồng bền vững phr.

Định nghĩa · to develop neighborhoods that are environmentally friendly

“Policies should aim to create sustainable communities for future generations.”Các chính sách nên nhằm tạo ra các cộng đồng bền vững cho các thế hệ tương lai.

“Creating sustainable communities requires planning and cooperation.”Tạo ra các cộng đồng bền vững cần có kế hoạch và hợp tác.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện tầm quan trọng của bảo vệ môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...