Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create inclusive neighborhoods

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các khu phố bao trùm phr.

Định nghĩa · to develop communities that welcome everyone

“Efforts should focus on creating inclusive neighborhoods for diverse populations.”Các nỗ lực nên tập trung vào việc tạo ra các khu phố bao trùm cho các dân tộc đa dạng.

“Creating inclusive neighborhoods promotes social cohesion.”Tạo ra các khu phố bao trùm thúc đẩy sự gắn kết xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tầm quan trọng của sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến sự đa dạng trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...