Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a minute

/teɪk ə ˈmɪnɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

dành một phút để làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to spend a short time doing something

“Can you take a minute to help me?”Bạn có thể dành một phút để giúp tôi không?

“He took a minute to think about the answer.”Anh ấy đã dành một phút để nghĩ về câu trả lời.

Đồng nghĩa pausestop

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng thời gian của người khác.

Ghi chú · Thường dùng khi yêu cầu ai đó giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...