Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #152

Nghĩa

biện minh, chứng minh là đúng v

Định nghĩa · To show that something is right or reasonable.

“The end does not always justify the means.”Mục đích không phải luôn biện minh cho phương tiện.

“He tried to justify his actions.”Anh ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình.

Đồng nghĩa explaindefend
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'just' và 'fy'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để biện minh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để bảo vệ quan điểm cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...