Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your wits about you

B2 IELTS

Nghĩa

cảnh giác và nhận thức phr.

Định nghĩa · to be alert and aware

“You need to have your wits about you in this job.”Bạn cần cảnh giác trong công việc này.

“Keep your wits about you when traveling.”Hãy cảnh giác khi đi du lịch.

Đồng nghĩa stay alertbe aware
Cụm hay dùng be vigilantstay sharp

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tỉnh táo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tình huống cần sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...