Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honor diversity

/ˈɒnər dɪˈvɜːrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn trọng sự đa dạng phr.

Định nghĩa · to respect and value different beliefs and cultures

“We should honor diversity in our communities.”Chúng ta nên tôn trọng sự đa dạng trong các cộng đồng của mình.

“Honor diversity to create a more inclusive society.”Tôn trọng sự đa dạng để tạo ra một xã hội bao gồm hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tôn trọng đối với sự đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Liên quan đến sự chấp nhận và tôn trọng sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...