Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate kindness

/ˈkʌltɪve ˈkaɪndnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng lòng tốt phr.

Định nghĩa · to promote and encourage acts of kindness

“Religious teachings often cultivate kindness among followers.”Các giáo lý tôn giáo thường nuôi dưỡng lòng tốt giữa các tín đồ.

“Cultivate kindness to improve community relations.”Nuôi dưỡng lòng tốt để cải thiện mối quan hệ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của sự tử tế.

Ghi chú · Liên quan đến việc xây dựng các giá trị tích cực trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...