hand across from
Nghĩa
Định nghĩa · to pass something across from one side to another
“He handed across from the table a pen to his friend.”Anh ấy đã đưa một cái bút từ bàn cho bạn mình.
“She handed across from the room a note.”Cô ấy đã đưa một mảnh giấy từ phòng qua.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết phong phú hơn.
Ghi chú · Dùng khi truyền vật từ bên này sang bên kia.