Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design frameworks

/dɪˈzaɪn ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế cấu trúc cho các hệ thống hoặc quy trình phr.

Định nghĩa · to create structures for systems or processes

“They need to design frameworks for the new software.”Họ cần thiết kế các khung cho phần mềm mới.

“Designing frameworks helps in organizing tasks.”Thiết kế các khung giúp tổ chức công việc tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng thiết kế của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong phát triển phần mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...