Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a plethora of

B2 IELTS

Nghĩa

một sự phong phú hoặc số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · an abundance or large number of something

“There is a plethora of options available for students.”Có một sự phong phú các lựa chọn cho sinh viên.

“The city offers a plethora of cultural activities.”Thành phố cung cấp một sự phong phú các hoạt động văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...