a plethora of
Nghĩa
Định nghĩa · an abundance or large number of something
“There is a plethora of options available for students.”Có một sự phong phú các lựa chọn cho sinh viên.
“The city offers a plethora of cultural activities.”Thành phố cung cấp một sự phong phú các hoạt động văn hóa.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.