set across
Nghĩa
Định nghĩa · to communicate or convey clearly
“He set his message across effectively.”Anh ấy đã truyền đạt thông điệp của mình một cách hiệu quả.
“She set her ideas across during the discussion.”Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình trong cuộc thảo luận.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi mô tả khả năng giao tiếp.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng truyền đạt thông tin.