stumble at the finish line
/ˈstʌmbəl æt ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
Thất bại ngay trước khi hoàn thành điều gì đó.
phr.
Định nghĩa · To fail just before completing something.
“He stumbled at the finish line and lost the race.”Anh ấy đã thất bại ngay trước vạch đích và thua cuộc đua.
“Don't stumble at the finish line after working so hard.”Đừng thất bại ngay trước vạch đích sau khi đã làm việc chăm chỉ.