Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come under fire

/kʌm ˈʌndər faɪər/ B1 IELTS

Nghĩa

bị chỉ trích hoặc tấn công phr.

Định nghĩa · to be criticized or attacked

“The politician came under fire for his comments.”Nhà chính trị đã bị chỉ trích vì những bình luận của mình.

“The company came under fire for its practices.”Công ty đã bị chỉ trích vì những thực tiễn của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả sự chỉ trích.

Ghi chú · Dùng khi ai đó bị chỉ trích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...