come of age
/kʌm əv eɪdʒ/ B1 IELTS
Nghĩa
đạt đến tuổi trưởng thành
phr.
Định nghĩa · to reach adulthood
“She came of age last year.”Cô ấy đã trưởng thành năm ngoái.
“He will come of age in a few months.”Anh ấy sẽ trưởng thành trong vài tháng tới.
Cụm hay dùng
come of age ceremonycome of age story
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về sự trưởng thành.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự trưởng thành.