Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come of age

/kʌm əv eɪdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt đến tuổi trưởng thành phr.

Định nghĩa · to reach adulthood

“She came of age last year.”Cô ấy đã trưởng thành năm ngoái.

“He will come of age in a few months.”Anh ấy sẽ trưởng thành trong vài tháng tới.

Đồng nghĩa maturegrow up

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về sự trưởng thành.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự trưởng thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...