come at a cost
/kʌm æt ə kɔst/ B1 IELTS
Nghĩa
đi kèm với một cái giá hoặc hy sinh
phr.
Định nghĩa · to result in a price or sacrifice
“Success often comes at a cost.”Thành công thường đi kèm với một cái giá.
“This decision may come at a cost to your health.”Quyết định này có thể đi kèm với một cái giá cho sức khỏe của bạn.
Cụm hay dùng
come at a pricecome at a sacrifice
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về sự hy sinh.
Ghi chú · Dùng khi nói về cái giá phải trả.