Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come at a cost

/kʌm æt ə kɔst/ B1 IELTS

Nghĩa

đi kèm với một cái giá hoặc hy sinh phr.

Định nghĩa · to result in a price or sacrifice

“Success often comes at a cost.”Thành công thường đi kèm với một cái giá.

“This decision may come at a cost to your health.”Quyết định này có thể đi kèm với một cái giá cho sức khỏe của bạn.

Đồng nghĩa result inentail

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về sự hy sinh.

Ghi chú · Dùng khi nói về cái giá phải trả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...