come into being
/kʌm ˈɪntu ˈbiːɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
bắt đầu tồn tại
phr.
Định nghĩa · to start to exist
“A new organization has come into being.”Một tổ chức mới đã bắt đầu tồn tại.
“The idea came into being after a long discussion.”Ý tưởng đã hình thành sau một cuộc thảo luận dài.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự xuất hiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự hình thành.