Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come into being

/kʌm ˈɪntu ˈbiːɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu tồn tại phr.

Định nghĩa · to start to exist

“A new organization has come into being.”Một tổ chức mới đã bắt đầu tồn tại.

“The idea came into being after a long discussion.”Ý tưởng đã hình thành sau một cuộc thảo luận dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự xuất hiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hình thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...