Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come with

/kʌm wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

được bao gồm hoặc đóng gói với cái gì đó v.

Định nghĩa · to be included or packaged with something

“The phone comes with a charger.”Chiếc điện thoại đi kèm với một bộ sạc.

“This software comes with many features.”Phần mềm này đi kèm với nhiều tính năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sản phẩm hoặc dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...