Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance transport technology

/ədˈvæns ˈtrænspɔrt tɛkˈnɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ trong công nghệ giao thông phr.

Định nghĩa · to improve tools and methods for transport

“Advancing transport technology is crucial for efficiency.”Tiến bộ trong công nghệ giao thông là rất quan trọng cho hiệu quả.

“Companies invest to advance transport technology.”Các công ty đầu tư để tiến bộ trong công nghệ giao thông.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự đổi mới trong công nghệ giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...