Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate freight logistics

/fəˈsɪlɪteɪt freɪt ləˈɡɪstɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho logistics vận chuyển hàng hóa. phr.

Định nghĩa · make the process of shipping goods easier.

“Companies must facilitate freight logistics to improve delivery times.”Các công ty phải tạo điều kiện cho logistics vận chuyển hàng hóa để cải thiện thời gian giao hàng.

“New software can facilitate freight logistics management.”Phần mềm mới có thể tạo điều kiện cho việc quản lý logistics vận chuyển hàng hóa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các công nghệ hỗ trợ logistics trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành logistics.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...