Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic reforms

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk rɪˈfɔːrms/ B2 IELTS

Nghĩa

các thay đổi được thực hiện để cải thiện nền kinh tế phr.

Định nghĩa · changes made to improve an economy

“Economic reforms can stimulate growth and development.”Các cải cách kinh tế có thể kích thích tăng trưởng và phát triển.

“Countries often implement economic reforms during crises.”Các quốc gia thường thực hiện các cải cách kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về cải cách kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách kinh tế của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...