economic reforms
Nghĩa
Định nghĩa · changes made to improve an economy
“Economic reforms can stimulate growth and development.”Các cải cách kinh tế có thể kích thích tăng trưởng và phát triển.
“Countries often implement economic reforms during crises.”Các quốc gia thường thực hiện các cải cách kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng.
Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về cải cách kinh tế trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến chính sách kinh tế của chính phủ.