to sound the trumpet
Nghĩa
Định nghĩa · to announce something loudly or publicly
“They sounded the trumpet about their new product launch.”Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.
“The organization sounded the trumpet for their charity event.”Tổ chức đã công bố công khai về sự kiện từ thiện của họ.