Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sound the trumpet

/tə saʊnd ðə ˈtrʌmpɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

công bố điều gì đó một cách công khai phr.

Định nghĩa · to announce something loudly or publicly

“They sounded the trumpet about their new product launch.”Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.

“The organization sounded the trumpet for their charity event.”Tổ chức đã công bố công khai về sự kiện từ thiện của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...