Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be forewarned

/tə bi fɔːrˈwɔːrnd/ B2 IELTS

Nghĩa

được cảnh báo trước về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be warned in advance about something

“If you are forewarned, you can prepare better.”Nếu bạn được cảnh báo trước, bạn có thể chuẩn bị tốt hơn.

“Being forewarned about the weather can help you plan your day.”Được cảnh báo trước về thời tiết có thể giúp bạn lên kế hoạch cho ngày của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...