to be forewarned
/tə bi fɔːrˈwɔːrnd/ B2 IELTS
Nghĩa
được cảnh báo trước về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to be warned in advance about something
“If you are forewarned, you can prepare better.”Nếu bạn được cảnh báo trước, bạn có thể chuẩn bị tốt hơn.
“Being forewarned about the weather can help you plan your day.”Được cảnh báo trước về thời tiết có thể giúp bạn lên kế hoạch cho ngày của mình.