Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be your own compass

/bi jɔr oʊn ˈkʌmpəs/ B2 IELTS

Nghĩa

hướng dẫn bản thân dựa trên giá trị của bạn phr.

Định nghĩa · to guide yourself based on your values

“In life, you should be your own compass and follow your path.”Trong cuộc sống, bạn nên là la bàn của chính mình và theo đuổi con đường của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...