Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand up for yourself

/stænd ʌp fɔr jɔrˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi hoặc ý kiến của bạn phr.

Định nghĩa · to defend your rights or opinions

“You need to stand up for yourself in difficult situations.”Bạn cần bảo vệ bản thân trong những tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...